|
Hoạt huyết, điều kinh.
 |
Công thức: Ích mẫu (Herba Leonuri), Hương phụ (Rhizoma Cyperi), Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris), Ethanol 90% (Alcol 90%), Đường trắng (Saccharum), Natri benzoat (Natrii benzoas), Nước uống được vừa đủ (Aqua potabilis).
Chỉ định:
- Kinh nguyệt không đều.
- Khí hư bạch đới.
- Hành kinh đau bụng.
- Làm cho tử cung chóng hồi phục sau khi sinh đẻ.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Trị cảm cúm, sổ mũi, nhức đầu, đau cơ bắp, chống sưng tụ máu và sưởi ấm ngoài da.
 |
Công thức: Menthol (Mentholum), Methyl salicylat (Methylis salicylas), Camphor (Camphora), Phẩm màu xanh Fast Green FCF (CI Food Green 3),
Dầu parafin vừa đủ.
Công dụng:
- Ttrị cảm cúm, sổ mũi, nhức đầu.
- Đau cơ bắp, chống sưng tụ máu và sưởi ấm ngoài da.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Trị cảm cúm, nhức đầu, sổ mũi, nghẹt mũi; đau bụng, nôn do lạnh, say tàu xe; và các trường hợp bị côn trùng cắn.
 |
Công thức: Tinh dầu Bạc hà (Oleum Menthae), Menthol (Mentholum), Long não (Camphora) tinh thể, Tinh dầu hương nhu (Oleum Ocimi gratissimi),
Tá dược vừa đủ.
Công dụng:
- Trị cảm cúm, nhức đầu, sổ mũi, nghẹt mũi.
- Đau bụng, nôn do lạnh, say tàu xe.
- Và các trường hợp bị côn trùng cắn.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Kiện vị, khu tích (loại bỏ thức ăn không tiêu tích lại), khu trùng (tẩy giun, sán).
 |
Công thức: Sử quân tử (Semen Quisqualis), Binh lang (Semen Arecae), Nhục đậu khấu (Semen Myristicae), Lục thần khúc (Massa medicata fermentata), Mạch nha (Fructus Hordei germinatus), Hồ hoàng liên (Rhizoma Picrorhizae), Mộc hương (Radix Aucklandiae), Đường trắng (Saccharum), Natri benzoat (Natrii benzoas), Nước uống được (Aqua potabilis) vừa đủ.
Chỉ định:
- Trẻ tiêu hóa kém, đau bụng, bụng trướng, thường xuyên bị tiêu chảy.
- Trẻ cơ bắp gầy yếu, da xanh xao, mặt vàng do suy dinh dưỡng.
- Có tác dụng tốt cho trẻ trong giai đoạn hồi phục các bệnh lý như nhiễm trùng, bệnh tiêu chảy…
- Ngăn ngừa tình trạng tái nhiễm các loại ký sinh trùng đường ruột sau khi đã tẩy xổ.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Thanh can đởm, lợi thấp nhiệt.
 |
Công thức: Long đởm (Radix et rhizoma Gentianae), Sài hồ (Radix Bupleuri), Trạch tả (Rhizoma Alismatis), Đương quy (Radix Angelicae sinensis), Hoàng cầm (Radix Scutellariae), Chi tử (Fructus Gardeniae), Mộc thông (Caulis Clematidis), Xa tiền tử (Semen Plantaginis), Địa hoàng (Radix Rehmanniae glutinosae), Cam thảo (Radix Glycyrrhizae), Đường trắng (Saccharum), Natri benzoat (Natrii benzoas), Nước uống được (Aqua Potabilis) vừa đủ.
Chỉ định:
- Trị can đởm thấp nhiệt.
- Chóng mặt.
- Mặt đỏ.
- Tai ù.
- Tai nghe không rõ.
- Sườn đau.
- Miệng đắng.
- Nước tiểu đỏ.
- Đi tiểu rắt.
- Đới hạ thấp nhiệt.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Long đờm, giảm ho.
 |
Công thức: Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne), Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori), Tiền hồ (Radix Peucedani), Tô diệp (Folium Perillae), Tử uyển (Radix Asteris), Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis), Tang diệp (Folium Mori albae), Thiên môn (Radix Asparagi), Cam thảo (Radix Glycyrrhizae), Ô mai (Fructus Armaniacae), Khương hoàng (Rhizoma Curcumae longae), Menthol (Mentholum), Natri benzoat (Natrii benzoas), Đường trắng (Saccharum), Nước uống được vừa đủ (Aqua potabilis).
Chỉ định:
- Chữa các chứng ho do cảm cúm.
- Viêm nhiễm nhẹ đường hô hấp trên.
- Khi chưa cần dùng đến kháng sinh.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Thanh nhiệt, trừ thấp, lợi tiểu.
 |
Công thức: Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii), Đường trắng (Saccharum), Natri benzoat (Natrii benzoas), Nước uống được vừa đủ (Aqua potabilis).
Chỉ định:
- Sỏi đường tiết niệu, sỏi túi mật.
- Tiểu dắt và nóng, tiểu buốt, tiểu đỏ.
- Tiểu ít ở những người mắc chứng phù thủng.
- Hổ trợ điều trị chứng hoàng đản (vàng da).
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Tán phong, thông kinh lạc, hoạt huyết, trừ thấp.
 |
Công thức: Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae), Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae), Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae), Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii), Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae), Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae), Đương quy (Radix Angelicae sinensis), Huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae), Đường trắng (Saccharum), Natribenzoat (Natrii benzoas), Nước uống được (Aqua potabilis) vừa đủ.
Chỉ định:
- Các chứng phong thấp đau nhức.
- Đau lưng nhức mỏi các khớp xương.
- Viêm khớp dạng thấp.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Bổ khí huyết, kích thích tiêu hóa.
 |
Công thức: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata), Đương qui (Radix Angelicae sinensis), Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae), Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae), Phục linh (Poria), Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae), Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii), Cam thảo (Radix Glycyrrhizae), Đường trắng (Saccharum), Ethanol (Ethanolum) vừa đủ.
Chỉ định:
- Bổ khí huyết.
- Kích thích tiêu hóa.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Giúp tăng cường hệ miễn dịch và tăng tuổi thọ, hỗ trợ phục hồi sức khỏe, hỗ trợ phục hồi căng thẳng thần kinh và suy kiệt thể chất, giúp kích thích hệ tiêu hoá và giúp gia tăng cảm giác thèm ăn, giúp tăng cường khả năng làm việc trí óc cũng như chân tay.
 |
Công thức: Nhân sâm (Radix Ginseng), Ngũ vị tử (Fructus Shisandrae), Ethanol 950 (Ethanolum).
Đối tượng sử dụng:
- Suy nhược cơ thể, (ăn kém ngon, mất ngủ, đau đầu, cơ thể đau nhức).
- Giai đoạn phục hồi các bệnh lý khác nhau.
- Người thường xuyên làm việc trí óc hoặc thể lực với cường độ cao.
- Người bình thường muốn bồi bổ thêm sức khỏe.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Tăng cường sinh lực, bồi dưỡng sức khỏe.
 |
Công thức: Nấm linh chi (Ganoderma Lucidum), Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae), Đương qui (Radix Angelicae sinensis), Long nhãn (Arillus Longan), Đường trắng (Saccharum), Ethanol (Ethanolum) vừa đủ.
Chỉ định:
- Tăng cường sinh lực.
- Bồi dưỡng sức khỏe.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Bổ khí huyết, trừ phong thấp, mạnh gân xương.
 |
Công thức: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata), Ngũ gia bì (Cortex Schefflerae heptaphyllae), Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae), Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae), Phục linh (Poria), Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae), Cam thảo (Radix Glycyrrhizae), Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne), Đường trắng (Saccharum), Ethanol (Ethanolum) vừa đủ.
Chỉ định:
- Bổ khí huyết.
- Trừ phong thấp.
- Mạnh gân xương.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
Tráng dương, bổ thận, bổ huyết, tăng cường sinh lực.
 |
Công thức: Nhân sâm (Radix Ginseng), Lộc nhung (Cornu Cervi Pantotrichum), Đương quy (Radix Angelicae sinensis), Đỗ trọng (Cortex Eucommiae), Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata), Phục linh (Poria), Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae), Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii), Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae), Ba kích (Radix Morindae officinalis), Nhục thung dung (Herba Cistanches), Sơn thù (Fructus Corni), Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae), Kim anh (Fructus Rosae laevigatae), Nhục quế (Cortex Cinnamomi), Cam thảo (Radix Glycyrrhizae), Ethanol 30% (Alcol 30%) vừa đủ.
Chỉ định:
- Trị các chứng mệt mỏi.
- Đau lưng.
- Đau khớp.
|
|
|
Đọc thêm...
|
|
|